Affichage des articles dont le libellé est Samaritis. Afficher tous les articles
Affichage des articles dont le libellé est Samaritis. Afficher tous les articles

samedi 13 octobre 2012

Samaritis (người Sa-ma-ri)



Trong bốn Tin Mừng, danh từ Hy Lạp, giống cái: Samaritis, -idos, hê, (người Sa-ma-ri) chỉ xuất hiện 2 lần trong Tin Mừng Gio-an ở Ga 4,9 để nói về người phụ nữ Sa-ma-ri.

Trong hành trình từ Giu-đê về Ga-li-lê, Đức Giê-su và các môn đệ đi qua vùng đất Sa-ma-ri. Khi đến một thành Sa-ma-ri, gọi là Xy-kha, gần thửa đất mà Gia-cóp đã cho Giu-se, vất vả vì đi đường, Đức Giê-su đã ngồi xuống bờ giếng Gia-cóp (Ga 4,5-6). Lúc ấy chỉ có một mình Đức Giê-su vì các môn đệ đã đi vào thành mua thức ăn (4,8). Người thuật chuyện kể ở 4,7.9:

7a. Có một người phụ nữ Sa-ma-ri đến lấy nước.
7b. Đức Giê-su nói với chị ấy: “Cho tôi uống với.” (câu 8…).
9a. Người phụ nữ Sa-ma-ri nói với Người:
9b. “Làm sao Ông là người Do Thái lại xin tôi nước uống,
       mà tôi là một phụ nữ Sa-ma-ri?”
9c. Vì người Do Thái không giao thiệp với người Sa-ma-ri.

Trong hai câu trên, danh từ “Sa-ma-ri” xuất hiện 4 lần:
1 lần, giống cái (gc. Samareia) ở c. 7a, chỉ miền Sa-ma-ri.  
7a: “một người phụ nữ Sa-ma-ri” (gunê ek tês Samareias)

1 lần, giống đực (gđ., Samaritês) ở c. 9c, chỉ người.
9c: “người Sa-ma-ri” (Samaritais) ở số nhiều.

2 lần giống cái (gc. Samaritis) ở cc. 9a và 9b.
9a: “người phụ nữ Sa-ma-ri” (hê gunê hê Samaritis)
9b: “một phụ nữ Sa-ma-ri” (gunaikos Samaritidos)

Như thế bản văn dùng 2 từ để nói về nguồn gốc của người phụ nữ: (1) c. 7a: Người phụ nữ thuộc vùng đất Sa-ma-ri: “gunê ek tês Samareias”. (2) cc. 9a và 9c, dùng danh từ giống cái chỉ người: Samaritis (người phụ nữ Sa-ma-ri).

Xem bài viết:

Ngày 13 tháng 10 năm 2012
Email: josleminhthong@gmail.com